|
Kết quả SXKD Quý II/2011 (21/7/2011) |
|
|
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý II/2011
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
MS
|
Quý II/2011
|
Quý II/2010
|
Tỷ lệ
tăng / giảm
|
|
1
|
Doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ
|
01
|
31.970.053.404
|
29.851.445.774
|
7%
|
|
2
|
Các khoản giảm trừ doanh
thu
|
02
|
|
|
|
|
3
|
Doanh thu thuần về bán hàng
và cung cấp dịch vụ (10=01-02)
|
10
|
31.970.053.404
|
29.851.445.774
|
7%
|
|
4
|
Giá vốn bán hàng
|
11
|
25.393.640.433
|
23.212.580.444
|
9%
|
|
5
|
Lợi nhuận gộp về bán hàng
và cung cấp dịch vụ (20=10-11)
|
20
|
6.576.412.971
|
6.638.865.330
|
-1%
|
|
6
|
Doanh thu hoạt động tài
chính
|
21
|
1.837.878.691
|
1.188.474.478
|
55%
|
|
7
|
Chi phí tài chính
|
22
|
11.011.533
|
31.445.252
|
-65%
|
|
|
Trong đó: lãi vay ngân hàng
|
23
|
|
|
|
|
8
|
Chi phí bán hàng
|
24
|
535.569.932
|
414.556.203
|
29%
|
|
9
|
Chi phí quản lý doanh
nghiệp
|
25
|
2.778.620.422
|
2.820.525.628
|
-1%
|
|
10
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh (30 = 20 + (21-22) - (24+25)
|
30
|
5.089.089.775
|
4.560.812.725
|
12%
|
|
11
|
Thu nhập khác
|
31
|
269.582.581
|
100.593.417
|
168%
|
|
12
|
Chi phí khác
|
32
|
20.881.250
|
17.937.332
|
16%
|
|
13
|
Lợi nhuận khác (40 = 31 -
32)
|
40
|
248.701.331
|
82.656.085
|
201%
|
|
14
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
(50 = 30 + 40)
|
50
|
5.337.791.106
|
4.643.468.810
|
15%
|
|
15
|
Chi phí thuế TNDN hiện hành
|
51
|
1.368.794.470
|
1.161.160.877
|
18%
|
|
16
|
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
|
52
|
|
|
|
|
17
|
Lợi nhuận sau thuế TNDN (60
= 50 - 51 - 52)
|
60
|
3.968.996.636
|
3.482.307.933
|
14%
|
|
18
|
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
(*)
|
70
|
243
|
213
|
|
Giải trình:
-
Giá trị SXCN Quý II/2011 của Công ty giảm
30% so cùng kỳ năm 2010.
-
Doanh thu Quý II/2011 tăng 7% so cùng kỳ
năm 2010 do giá bán tăng 35% nhưng giá nguyên liệu đầu vào tăng 30%.
-
Lợi nhuận gộp Quý II/2011 giảm 1% so cùng
kỳ năm trước nhưng từ thu nhập tài chính và thu nhập khác đã đưa tổng lợi nhuận
trước thuế cuối cùng tăng 10%.
KẾ TOÁN TRƯỞNG TỔNG
GIÁM ĐỐC
(Đã
ký) (Đã ký)
Bùi Văn Hiệp Đặng
Hồng Hải
|