|
Kết quả SXKD Quý III/2011 (26/10/2011) |
|
|
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH
Từ tháng 7/2011 đến tháng 9/2011
|
Chỉ tiêu
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
Tỷ lệ(%) tăng/giảm
|
|
1. Doanh thu
bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
24.651.076.391
|
22.537.095.473
|
9
|
|
2. Các khoản
giảm trừ doanh thu
|
|
|
|
|
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (10=01-02)
|
24.651.076.391
|
22.537.095.473
|
9
|
|
4. Giá vốn hàng bán
|
20.900.344.490
|
19.749.139.315
|
6
|
|
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch
vụ (20=10-11)
|
3.750.731.901
|
2.787.956.158
|
35
|
|
6. Doanh thu
hoạt động tài chính
|
2.364.209.239
|
1.459.792.773
|
62
|
|
7. Chi phí tài chính
|
|
27.702.990
|
|
|
Trong đó : Lãi vay phải trả
|
|
|
|
|
8. Chi phí bán hàng
|
490.301.883
|
366.541.511
|
34
|
|
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
2.849.397.457
|
2.207.235.978
|
29
|
|
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30
= 20 + (21-22) - (24+25))
|
2.775.241.800
|
1.646.268.452
|
69
|
|
11. Thu nhập khác
|
166.019.571
|
69.459.521
|
139
|
|
12. Chi phí
khác
|
16.588.013
|
|
|
|
13. Lợi nhuận
khác ( 40 = 31 - 32 )
|
149.431.558
|
69.459.521
|
115
|
|
14. Tổng lợi
nhuận trước thuế (50=30+40)
|
2.924.673.358
|
1.715.727.973
|
70
|
|
15. Chi phí
thuế TNDN hiện hành
|
805.771.194
|
603.404.691
|
34
|
|
16. Chi phí
thuế TNDN hoãn lại
|
|
|
|
|
17. Lợi nhuận
sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51-52)
|
2.118.902.164
|
1.112.323.282
|
90
|
|
18. Lãi cơ bản
trên cổ phiếu (*)
|
130
|
68
|
|
Giải trình:
-
Giá trị SXCN Quý III/2011 của Công ty đạt
80,50% so với cùng kỳ năm 2010 do thay đổi cơ cấu sản phẩm nên SX giảm.
-
Doanh thu Quý III/2011 tăng 9% (2.113.980.918đ)
so cùng kỳ năm 2010, trong đó doanh thu pallet tăng 1.583.033.817đ là sản phẩm
có giá trị cao ngoài ra do ảnh hưởng của tình hình lạm phát chung.
-
Lợi nhuận trước thuế Quý III/2011 tăng
70% (1.208.945.385đ) so với cùng kỳ năm 2010, trong đó lợi nhuận từ hoạt động tài
chánh tăng 904.416.466đ.
KẾ TOÁN TRƯỞNG TỔNG
GIÁM ĐỐC
(Đã
ký) (Đã ký)
Bùi Văn Hiệp Đặng
Hồng Hải
|